TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缀饰

zhuìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綴飾

Âm Hán Việt XUYẾT SỨC

缀饰 nghĩa là trang trí, sự trang trí.

Nghĩa của 缀饰

zhuìshì

XUYẾT SỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 綴飾
  1. Trang trí
  2. Sự trang trí

Câu hỏi thường gặp

缀饰 nghĩa là gì?

缀饰 (zhuìshì) nghĩa là trang trí, sự trang trí.

缀饰 đọc thế nào?

缀饰 đọc là zhuìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缀饰 là gì?

Âm Hán Việt của 缀饰 là "xuyết sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.