TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缃

xiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緗

Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương

缃 nghĩa là màu vàng nhạt.

Nghĩa của 缃

xiāng

TƯƠNGphồn thể 緗
  1. Màu vàng nhạt

Câu hỏi thường gặp

缃 nghĩa là gì?

缃 (xiāng) nghĩa là màu vàng nhạt.

缃 đọc thế nào?

缃 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缃 là gì?

Âm Hán Việt của 缃 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.