TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缄

jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緘, 椷

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giam

缄 nghĩa là thư, tổng lại.

Nghĩa của 缄

jiān

phồn thể 緘
  1. Thư
  2. Tổng lại
  3. Niêm phong

jiān

phồn thể 椷
  1. hộp Gỗ
  2. Cốc
  3. Lá thư
  4. Biến thể cũ của 缄 (jiān)

Từ ghép có 缄

Thành ngữ có 缄

Câu hỏi thường gặp

缄 nghĩa là gì?

缄 (jiān) nghĩa là thư, tổng lại.

缄 đọc thế nào?

缄 đọc là jiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.