TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缉毒

jīdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緝毒

Âm Hán Việt TẬP ĐỘC

缉毒 nghĩa là Chống buôn lậu ma túy.

Nghĩa của 缉毒

jīdú

TẬP ĐỘCĐộng từphồn thể 緝毒
  1. Chống buôn lậu ma túy
  2. Thực thi luật ma túy

Câu hỏi thường gặp

缉毒 nghĩa là gì?

缉毒 (jīdú) nghĩa là Chống buôn lậu ma túy.

缉毒 đọc thế nào?

缉毒 đọc là jīdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 缉毒 là gì?

Âm Hán Việt của 缉毒 là "tập độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.