TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缉私

jīsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緝私

Âm Hán Việt TẬP TƯ

缉私 nghĩa là Trấn áp kẻ buôn lậu.

Nghĩa của 缉私

jīsī

TẬP TƯĐộng từphồn thể 緝私
  1. Trấn áp kẻ buôn lậu
  2. Tìm kiếm hàng lậu

Câu hỏi thường gặp

缉私 nghĩa là gì?

缉私 (jīsī) nghĩa là Trấn áp kẻ buôn lậu.

缉私 đọc thế nào?

缉私 đọc là jīsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 缉私 là gì?

Âm Hán Việt của 缉私 là "tập tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.