TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缎

duàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緞

Âm Hán Việt ĐOẠN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoạn

缎 nghĩa là vải sa tanh.

Nghĩa của 缎

duàn

ĐOẠNphồn thể 緞
  1. Vải sa tanh

Từ ghép có 缎

Câu hỏi thường gặp

缎 nghĩa là gì?

缎 (duàn) nghĩa là vải sa tanh.

缎 đọc thế nào?

缎 đọc là duàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缎 là gì?

Âm Hán Việt của 缎 là "đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.