TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦缎

jǐnduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦緞

Âm Hán Việt CẨM ĐOẠN
Lượng từ đi kèm: 匹 (pǐ)

锦缎 nghĩa là gấm vóc.

Nghĩa của 锦缎

jǐnduàn

CẨM ĐOẠNDanh từphồn thể 錦緞
  1. Gấm vóc

Câu hỏi thường gặp

锦缎 nghĩa là gì?

锦缎 (jǐnduàn) nghĩa là gấm vóc.

锦缎 đọc thế nào?

锦缎 đọc là jǐnduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦缎 là gì?

Âm Hán Việt của 锦缎 là "cẩm đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.