Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: chùy
缒 nghĩa là thả xuống bằng dây.
Nghĩa của 缒
zhuì
phồn thể 縋
Thả xuống bằng dây
Câu hỏi thường gặp
缒 nghĩa là gì?
缒 (zhuì) nghĩa là thả xuống bằng dây.
缒 đọc thế nào?
缒 đọc là zhuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.