TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩

Âm Hán Việt HOÃN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoãn

缓 nghĩa là chậm, từ tốn.

Nghĩa của 缓

huǎn

HOÃNphồn thể 緩
  1. Chậm
  2. Từ tốn
  3. Chậm chạp; thong thả; thư thả; không gấp gáp; không căng thẳng
    • 緩步bước đi thư thả
  4. Dần dần
  5. Không căng thẳng
  6. Thư giãn
  7. Trì hoãn; lùi thời điểm lại
  8. Câu giờ
  9. Ngăn chặn
  10. Hồi phục
  11. Phục hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缓

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 缓

Thành ngữ có 缓

  • 刻不容缓 — Không thể trì hoãn
  • 缓兵之计 — Chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian
  • 轻重缓急 — Nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
  • 缓不济急 — Chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp
  • 缓急相济 — Giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn
  • 缓急轻重 — Việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

Câu hỏi thường gặp

缓 nghĩa là gì?

缓 (huǎn) nghĩa là chậm, từ tốn.

缓 đọc thế nào?

缓 đọc là huǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓 là gì?

Âm Hán Việt của 缓 là "hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.