TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓兵之计

huǎnbīngzhījì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩兵之計

Âm Hán Việt HOÃN BINH CHI KẾ

缓兵之计 nghĩa là chiến thuật trì hoãn, câu giờ.

Nghĩa của 缓兵之计

huǎnbīngzhījì

HOÃN BINH CHI KẾCụm từphồn thể 緩兵之計
  1. Chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Câu hỏi thường gặp

缓兵之计 nghĩa là gì?

缓兵之计 (huǎnbīngzhījì) nghĩa là chiến thuật trì hoãn, câu giờ.

缓兵之计 đọc thế nào?

缓兵之计 đọc là huǎnbīngzhījì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓兵之计 là gì?

Âm Hán Việt của 缓兵之计 là "hoãn binh chi kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.