缓急相济 (huǎnjíxiāngjì) nghĩa là Giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn.
缓急相济 đọc thế nào?
缓急相济 đọc là huǎnjíxiāngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓急相济 là gì?
Âm Hán Việt của 缓急相济 là "hoãn cấp tương tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.