缓气 (huǎnqì) nghĩa là lấy lại hơi, thư giãn một chút.
缓气 đọc thế nào?
缓气 đọc là huǎnqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓气 là gì?
Âm Hán Việt của 缓气 là "hoãn khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.