TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓缓

huǎnhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩緩

Âm Hán Việt HOÃN HOÃN

缓缓 nghĩa là Một cách chậm rãi.

Nghĩa của 缓缓

huǎnhuǎn

HOÃN HOÃNPhó từphồn thể 緩緩
  1. Một cách chậm rãi
  2. Không vội vã
  3. Từng chút một

Câu hỏi thường gặp

缓缓 nghĩa là gì?

缓缓 (huǎnhuǎn) nghĩa là Một cách chậm rãi.

缓缓 đọc thế nào?

缓缓 đọc là huǎnhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓缓 là gì?

Âm Hán Việt của 缓缓 là "hoãn hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.