TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓解

huǎnjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩解

Âm Hán Việt HOÃN GIẢI

缓解 nghĩa là làm dịu, giảm bớt.

Nghĩa của 缓解

huǎnjiě

HOÃN GIẢIĐộng từphồn thể 緩解
  1. Làm dịu, giảm bớt
  2. Mang lại sự nhẹ nhõm
  3. Làm giảm bớt (khủng hoảng)
  4. Làm dịu (cơn đau)

Câu hỏi thường gặp

缓解 nghĩa là gì?

缓解 (huǎnjiě) nghĩa là làm dịu, giảm bớt.

缓解 đọc thế nào?

缓解 đọc là huǎnjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓解 là gì?

Âm Hán Việt của 缓解 là "hoãn giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.