TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓降

huǎnjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩降

Âm Hán Việt HOÃN GIÁNG

缓降 nghĩa là giảm dần, dần dần hạ xuống.

Nghĩa của 缓降

huǎnjiàng

HOÃN GIÁNGphồn thể 緩降
  1. Giảm dần
  2. Dần dần hạ xuống

Câu hỏi thường gặp

缓降 nghĩa là gì?

缓降 (huǎnjiàng) nghĩa là giảm dần, dần dần hạ xuống.

缓降 đọc thế nào?

缓降 đọc là huǎnjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓降 là gì?

Âm Hán Việt của 缓降 là "hoãn giáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.