缓降器 nghĩa là Tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy).
Nghĩa của 缓降器
huǎnjiàngqì
HOÃN GIÁNG KHÍphồn thể 緩降器
Tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)
Câu hỏi thường gặp
缓降器 nghĩa là gì?
缓降器 (huǎnjiàngqì) nghĩa là Tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy).
缓降器 đọc thế nào?
缓降器 đọc là huǎnjiàngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓降器 là gì?
Âm Hán Việt của 缓降器 là "hoãn giáng khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.