TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓颊

huǎnjiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩頰

Âm Hán Việt HOÃN GIÁP

缓颊 nghĩa là hòa giải.

Nghĩa của 缓颊

huǎnjiá

HOÃN GIÁPphồn thể 緩頰
  1. Hòa giải
  2. Khuyên ngăn hành động trừng phạt

Câu hỏi thường gặp

缓颊 nghĩa là gì?

缓颊 (huǎnjiá) nghĩa là hòa giải.

缓颊 đọc thế nào?

缓颊 đọc là huǎnjiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓颊 là gì?

Âm Hán Việt của 缓颊 là "hoãn giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.