TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缔约国

dìyuēguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 締約國

Âm Hán Việt ĐẾ ƯỚC QUỐC

缔约国 nghĩa là quốc gia ký kết.

Nghĩa của 缔约国

dìyuēguó

ĐẾ ƯỚC QUỐCDanh từphồn thể 締約國
  1. Quốc gia ký kết
  2. Các nước tham gia hiệp ước

Câu hỏi thường gặp

缔约国 nghĩa là gì?

缔约国 (dìyuēguó) nghĩa là quốc gia ký kết.

缔约国 đọc thế nào?

缔约国 đọc là dìyuēguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 缔约国 là gì?

Âm Hán Việt của 缔约国 là "đế ước quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.