TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缔约方

dìyuēfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 締約方

Âm Hán Việt ĐẾ ƯỚC PHƯƠNG

缔约方 nghĩa là bên trong hợp đồng, hiệp ước.

Nghĩa của 缔约方

dìyuēfāng

ĐẾ ƯỚC PHƯƠNGphồn thể 締約方
  1. Bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v.

Câu hỏi thường gặp

缔约方 nghĩa là gì?

缔约方 (dìyuēfāng) nghĩa là bên trong hợp đồng, hiệp ước.

缔约方 đọc thế nào?

缔约方 đọc là dìyuēfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缔约方 là gì?

Âm Hán Việt của 缔约方 là "đế ước phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.