TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编码

biānmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編碼

Âm Hán Việt BIÊN MÃ

编码 nghĩa là mã hóa, ghi mã.

Nghĩa của 编码

biānmǎ

BIÊN MÃĐộng từ, Danh từphồn thể 編碼
  1. Mã hóa
  2. Ghi mã
  3. Mã

Từ ghép có 编码

Câu hỏi thường gặp

编码 nghĩa là gì?

编码 (biānmǎ) nghĩa là mã hóa, ghi mã.

编码 đọc thế nào?

编码 đọc là biānmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 编码 là gì?

Âm Hán Việt của 编码 là "biên mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.