邮政编码 (yóuzhèngbiānmǎ) nghĩa là mã bưu điện, mã bưu chính.
邮政编码 đọc thế nào?
邮政编码 đọc là yóuzhèngbiānmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 邮政编码 là gì?
Âm Hán Việt của 邮政编码 là "bưu chính biên mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.