TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编结

biānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編結

Âm Hán Việt BIÊN KẾT

编结 nghĩa là đan, kết.

Nghĩa của 编结

biānjié

BIÊN KẾTĐộng từphồn thể 編結
  1. Đan
  2. Kết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

编结 nghĩa là gì?

编结 (biānjié) nghĩa là đan, kết.

编结 đọc thế nào?

编结 đọc là biānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 编结 là gì?

Âm Hán Việt của 编结 là "biên kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.