编织
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 編織
编织 nghĩa là đan, thêu.
Nghĩa của 编织
biānzhī
BIÊN CHỨCĐộng từphồn thể 編織- Đan; thêu; tết; bện
- nghĩa bóng Tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编织
Đồng nghĩa
Từ ghép có 编织
Câu hỏi thường gặp
编织 nghĩa là gì?
编织 (biānzhī) nghĩa là đan, thêu.
编织 đọc thế nào?
编织 đọc là biānzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 编织 là gì?
Âm Hán Việt của 编织 là "biên chức".