TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编织

biānzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編織

Âm Hán Việt BIÊN CHỨC

编织 nghĩa là đan, thêu.

Nghĩa của 编织

biānzhī

BIÊN CHỨCĐộng từphồn thể 編織
  1. Đan; thêu; tết; bện
  2. nghĩa bóng Tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编织

Đồng nghĩa

Từ ghép có 编织

Câu hỏi thường gặp

编织 nghĩa là gì?

编织 (biānzhī) nghĩa là đan, thêu.

编织 đọc thế nào?

编织 đọc là biānzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 编织 là gì?

Âm Hán Việt của 编织 là "biên chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.