TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编译器

biānyìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編譯器

Âm Hán Việt BIÊN DỊCH KHÍ

编译器 nghĩa là trình biên dịch.

Nghĩa của 编译器

biānyìqì

BIÊN DỊCH KHÍDanh từphồn thể 編譯器
  1. Trình biên dịch

Câu hỏi thường gặp

编译器 nghĩa là gì?

编译器 (biānyìqì) nghĩa là trình biên dịch.

编译器 đọc thế nào?

编译器 đọc là biānyìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 编译器 là gì?

Âm Hán Việt của 编译器 là "biên dịch khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.