编辑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 編輯
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
编辑 nghĩa là chỉnh sửa, biên soạn.
Nghĩa của 编辑
biānjí
BIÊN TẬPDanh từ, Động từphồn thể 編輯- Chỉnh sửa
- Biên soạn
- Biên tập viên
- Người biên soạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编辑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 编辑
Câu hỏi thường gặp
编辑 nghĩa là gì?
编辑 (biānjí) nghĩa là chỉnh sửa, biên soạn.
编辑 đọc thế nào?
编辑 đọc là biānjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 编辑 là gì?
Âm Hán Việt của 编辑 là "biên tập".