TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编辑

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
biānjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編輯

Âm Hán Việt BIÊN TẬP
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

编辑 nghĩa là chỉnh sửa, biên soạn.

Nghĩa của 编辑

biānjí

BIÊN TẬPDanh từ, Động từphồn thể 編輯
  1. Chỉnh sửa
  2. Biên soạn
  3. Biên tập viên
  4. Người biên soạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编辑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 编辑

Câu hỏi thường gặp

编辑 nghĩa là gì?

编辑 (biānjí) nghĩa là chỉnh sửa, biên soạn.

编辑 đọc thế nào?

编辑 đọc là biānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 编辑 là gì?

Âm Hán Việt của 编辑 là "biên tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.