TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编辑器

biānjíqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編輯器

Âm Hán Việt BIÊN TẬP KHÍ

编辑器 nghĩa là trình chỉnh sửa.

Nghĩa của 编辑器

biānjíqì

BIÊN TẬP KHÍDanh từphồn thể 編輯器
  1. Trình chỉnh sửa (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

编辑器 nghĩa là gì?

编辑器 (biānjíqì) nghĩa là trình chỉnh sửa.

编辑器 đọc thế nào?

编辑器 đọc là biānjíqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 编辑器 là gì?

Âm Hán Việt của 编辑器 là "biên tập khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.