TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编遣

biānqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編遣

Âm Hán Việt BIÊN KHIỂN

编遣 nghĩa là Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.

Nghĩa của 编遣

biānqiǎn

BIÊN KHIỂNĐộng từphồn thể 編遣
  1. Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa

Câu hỏi thường gặp

编遣 nghĩa là gì?

编遣 (biānqiǎn) nghĩa là Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.

编遣 đọc thế nào?

编遣 đọc là biānqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 编遣 là gì?

Âm Hán Việt của 编遣 là "biên khiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.