编遣 nghĩa là Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.
Nghĩa của 编遣
biānqiǎn
BIÊN KHIỂNĐộng từphồn thể 編遣
Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa
Câu hỏi thường gặp
编遣 nghĩa là gì?
编遣 (biānqiǎn) nghĩa là Tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.
编遣 đọc thế nào?
编遣 đọc là biānqiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 编遣 là gì?
Âm Hán Việt của 编遣 là "biên khiển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.