TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编钟

biānzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編鐘

Âm Hán Việt BIÊN CHUNG

编钟 nghĩa là bộ chuông.

Nghĩa của 编钟

biānzhōng

BIÊN CHUNGDanh từphồn thể 編鐘
  1. Bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

编钟 nghĩa là gì?

编钟 (biānzhōng) nghĩa là bộ chuông.

编钟 đọc thế nào?

编钟 đọc là biānzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 编钟 là gì?

Âm Hán Việt của 编钟 là "biên chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.