TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编队

biānduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編隊

Âm Hán Việt BIÊN ĐỘI

编队 nghĩa là hình thành theo đội, tổ chức thành đội.

Nghĩa của 编队

biānduì

BIÊN ĐỘIĐộng từ, Danh từphồn thể 編隊
  1. Hình thành theo đội
  2. Tổ chức thành đội
  3. Hình thành (tàu hoặc máy bay)

Câu hỏi thường gặp

编队 nghĩa là gì?

编队 (biānduì) nghĩa là hình thành theo đội, tổ chức thành đội.

编队 đọc thế nào?

编队 đọc là biānduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 编队 là gì?

Âm Hán Việt của 编队 là "biên đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.