TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘分

yuánfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣分

Âm Hán Việt DUYÊN PHẬN

缘分 nghĩa là Số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau.

Nghĩa của 缘分

yuánfèn

DUYÊN PHẬNDanh từphồn thể 緣分
  1. Số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
  2. Duyên phận hoặc mối quan hệ
  3. Phật giáo Số mệnh

Câu hỏi thường gặp

缘分 nghĩa là gì?

缘分 (yuánfèn) nghĩa là Số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau.

缘分 đọc thế nào?

缘分 đọc là yuánfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘分 là gì?

Âm Hán Việt của 缘分 là "duyên phận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.