TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘何

yuánhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣何

Âm Hán Việt DUYÊN HÀ

缘何 nghĩa là tại sao, vì lý do gì.

Nghĩa của 缘何

yuánhé

DUYÊN HÀPhó từphồn thể 緣何
  1. Tại sao?
  2. Vì lý do gì?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缘何

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缘何 nghĩa là gì?

缘何 (yuánhé) nghĩa là tại sao, vì lý do gì.

缘何 đọc thế nào?

缘何 đọc là yuánhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘何 là gì?

Âm Hán Việt của 缘何 là "duyên hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.