TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘饰

yuánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣飾

Âm Hán Việt DUYÊN SỨC

缘饰 nghĩa là viền.

Nghĩa của 缘饰

yuánshì

DUYÊN SỨCphồn thể 緣飾
  1. Viền

Câu hỏi thường gặp

缘饰 nghĩa là gì?

缘饰 (yuánshì) nghĩa là viền.

缘饰 đọc thế nào?

缘饰 đọc là yuánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘饰 là gì?

Âm Hán Việt của 缘饰 là "duyên sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.