TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘起

yuánqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣起

Âm Hán Việt DUYÊN KHỞI

缘起 nghĩa là bắt nguồn, khởi nguyên, nguồn gốc.

Nghĩa của 缘起

yuánqǐ

DUYÊN KHỞIĐộng từ, Danh từphồn thể 緣起
  1. Bắt nguồn
  2. Khởi nguyên; nguồn gốc
  3. Bản tường thuật về nguồn gốc của một nỗ lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缘起

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缘起 nghĩa là gì?

缘起 (yuánqǐ) nghĩa là bắt nguồn, khởi nguyên, nguồn gốc.

缘起 đọc thế nào?

缘起 đọc là yuánqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘起 là gì?

Âm Hán Việt của 缘起 là "duyên khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.