TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缝穷

féngqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縫窮

Âm Hán Việt PHÙNG CÙNG

缝穷 nghĩa là Khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt.

Nghĩa của 缝穷

féngqióng

PHÙNG CÙNGphồn thể 縫窮
  1. Khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt

Câu hỏi thường gặp

缝穷 nghĩa là gì?

缝穷 (féngqióng) nghĩa là Khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt.

缝穷 đọc thế nào?

缝穷 đọc là féngqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缝穷 là gì?

Âm Hán Việt của 缝穷 là "phùng cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.