TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缝隙

fèngxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縫隙

Âm Hán Việt PHÙNG KHÍCH

缝隙 nghĩa là khe hở nhỏ, kẽ hở.

Nghĩa của 缝隙

fèngxì

PHÙNG KHÍCHDanh từphồn thể 縫隙
  1. Khe hở nhỏ
  2. Kẽ hở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缝隙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缝隙 nghĩa là gì?

缝隙 (fèngxì) nghĩa là khe hở nhỏ, kẽ hở.

缝隙 đọc thế nào?

缝隙 đọc là fèngxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缝隙 là gì?

Âm Hán Việt của 缝隙 là "phùng khích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.