缝
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 縫
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phùng, phúng Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
缝 nghĩa là đường may, vết nứt.
Nghĩa của 缝
fèng
PHÙNGphồn thể 縫- Đường may
- Vết nứt
- Khe hẹp
féng
PHÙNGphồn thể 縫- Khâu
- May
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缝
Đồng nghĩa
Từ ghép có 缝
Thành ngữ có 缝
Câu hỏi thường gặp
缝 nghĩa là gì?
缝 (fèng, féng) nghĩa là đường may, vết nứt.
缝 đọc thế nào?
缝 đọc là fèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 缝 là gì?
Âm Hán Việt của 缝 là "phùng".