TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缟素

gǎosù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縞素

Âm Hán Việt CẢO TỐ

缟素 nghĩa là Trang phục tang lễ bằng lụa trắng.

Nghĩa của 缟素

gǎosù

CẢO TỐDanh từphồn thể 縞素
  1. Trang phục tang lễ bằng lụa trắng

Câu hỏi thường gặp

缟素 nghĩa là gì?

缟素 (gǎosù) nghĩa là Trang phục tang lễ bằng lụa trắng.

缟素 đọc thế nào?

缟素 đọc là gǎosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 缟素 là gì?

Âm Hán Việt của 缟素 là "cảo tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.