缠
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 纏
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰纟㢆 Mọi âm Hán Việt của chữ: triền
缠 nghĩa là quấn quanh, quấn lại.
Nghĩa của 缠
chán
TRIỀNphồn thể 纏- Quấn quanh
- Quấn lại
- Cuộn
- Rối
- Liên quan
- Phiền phức
- Làm phiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 缠
Thành ngữ có 缠
Câu hỏi thường gặp
缠 nghĩa là gì?
缠 (chán) nghĩa là quấn quanh, quấn lại.
缠 đọc thế nào?
缠 đọc là chán (pinyin).
Âm Hán Việt của 缠 là gì?
Âm Hán Việt của 缠 là "triền".