TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏

Âm Hán Việt TRIỀN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰纟㢆 Mọi âm Hán Việt của chữ: triền

缠 nghĩa là quấn quanh, quấn lại.

Nghĩa của 缠

chán

TRIỀNphồn thể 纏
  1. Quấn quanh
  2. Quấn lại
  3. Cuộn
  4. Rối
  5. Liên quan
  6. Phiền phức
  7. Làm phiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 缠

Thành ngữ có 缠

Câu hỏi thường gặp

缠 nghĩa là gì?

缠 (chán) nghĩa là quấn quanh, quấn lại.

缠 đọc thế nào?

缠 đọc là chán (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠 là gì?

Âm Hán Việt của 缠 là "triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.