TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠夹

chánjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏夾

Âm Hán Việt TRIỀN GIÁP

缠夹 nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của 缠夹

chánjiā

TRIỀN GIÁPphồn thể 纏夾
  1. Làm phiền
  2. Quấy rầy
  3. Quấy nhiễu

Thành ngữ có 缠夹

Câu hỏi thường gặp

缠夹 nghĩa là gì?

缠夹 (chánjiā) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

缠夹 đọc thế nào?

缠夹 đọc là chánjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠夹 là gì?

Âm Hán Việt của 缠夹 là "triền giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.