缠绕
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 纏繞
缠绕 nghĩa là xoắn, quấn.
Nghĩa của 缠绕
chánrào
TRIỀN NHIỄUĐộng từphồn thể 纏繞- Xoắn
- Quấn
- Quấn quanh
- Quấy rầy
- Làm phiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缠绕
Trái nghĩa
Từ ghép có 缠绕
Câu hỏi thường gặp
缠绕 nghĩa là gì?
缠绕 (chánrào) nghĩa là xoắn, quấn.
缠绕 đọc thế nào?
缠绕 đọc là chánrào (pinyin).
Âm Hán Việt của 缠绕 là gì?
Âm Hán Việt của 缠绕 là "triền nhiễu".