TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠绕

chánrào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏繞

Âm Hán Việt TRIỀN NHIỄU

缠绕 nghĩa là xoắn, quấn.

Nghĩa của 缠绕

chánrào

TRIỀN NHIỄUĐộng từphồn thể 纏繞
  1. Xoắn
  2. Quấn
  3. Quấn quanh
  4. Quấy rầy
  5. Làm phiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缠绕

Trái nghĩa

Từ ghép có 缠绕

Câu hỏi thường gặp

缠绕 nghĩa là gì?

缠绕 (chánrào) nghĩa là xoắn, quấn.

缠绕 đọc thế nào?

缠绕 đọc là chánrào (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠绕 là gì?

Âm Hán Việt của 缠绕 là "triền nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.