TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠络

chánluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏絡

Âm Hán Việt TRIỀN LẠC

缠络 nghĩa là quấn quanh, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của 缠络

chánluò

TRIỀN LẠCphồn thể 纏絡
  1. Quấn quanh
  2. Ngoằn ngoèo (của đường hay sông)

Câu hỏi thường gặp

缠络 nghĩa là gì?

缠络 (chánluò) nghĩa là quấn quanh, ngoằn ngoèo.

缠络 đọc thế nào?

缠络 đọc là chánluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠络 là gì?

Âm Hán Việt của 缠络 là "triền lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.