TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缧

léi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縲

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14

缧 nghĩa là Dây thừng dày dùng để trói phạm nhân.

Nghĩa của 缧

léi

phồn thể 縲
  1. văn học Dây thừng dày dùng để trói phạm nhân

Câu hỏi thường gặp

缧 nghĩa là gì?

缧 (léi) nghĩa là Dây thừng dày dùng để trói phạm nhân.

缧 đọc thế nào?

缧 đọc là léi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.