TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缨

yīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纓

Âm Hán Việt ANH
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: anh

缨 nghĩa là tua đồ trang trí.

Nghĩa của 缨

yīng

ANHphồn thể 纓
  1. Tua đồ trang trí
  2. Vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.)
  3. Ruy băng
  4. Thơ ca Sự khó chịu

Từ ghép có 缨

Câu hỏi thường gặp

缨 nghĩa là gì?

缨 (yīng) nghĩa là tua đồ trang trí.

缨 đọc thế nào?

缨 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缨 là gì?

Âm Hán Việt của 缨 là "anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.