缩小
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 縮小
缩小 nghĩa là giảm, bớt.
Nghĩa của 缩小
suōxiǎo
SÚC TIỂUĐộng từphồn thể 縮小- Giảm; bớt; co lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缩小
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缩小 nghĩa là gì?
缩小 (suōxiǎo) nghĩa là giảm, bớt.
缩小 đọc thế nào?
缩小 đọc là suōxiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 缩小 là gì?
Âm Hán Việt của 缩小 là "súc tiểu".