TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩小

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suōxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮小

Âm Hán Việt SÚC TIỂU

缩小 nghĩa là giảm, bớt.

Nghĩa của 缩小

suōxiǎo

SÚC TIỂUĐộng từphồn thể 縮小
  1. Giảm; bớt; co lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缩小

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缩小 nghĩa là gì?

缩小 (suōxiǎo) nghĩa là giảm, bớt.

缩小 đọc thế nào?

缩小 đọc là suōxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩小 là gì?

Âm Hán Việt của 缩小 là "súc tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.