TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩影

suōyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮影

Âm Hán Việt SÚC ẢNH

缩影 nghĩa là phiên bản thu nhỏ, thế giới vi mô.

Nghĩa của 缩影

suōyǐng

SÚC ẢNHDanh từphồn thể 縮影
  1. Phiên bản thu nhỏ
  2. Thế giới vi mô
  3. Hình ảnh thu nhỏ
  4. Đài Loan Vi phim

Câu hỏi thường gặp

缩影 nghĩa là gì?

缩影 (suōyǐng) nghĩa là phiên bản thu nhỏ, thế giới vi mô.

缩影 đọc thế nào?

缩影 đọc là suōyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩影 là gì?

Âm Hán Việt của 缩影 là "súc ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.