TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩水

suōshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮水

Âm Hán Việt SÚC THỦY

缩水 nghĩa là bị co lại, giảm sút.

Nghĩa của 缩水

suōshuǐ

SÚC THỦYĐộng từphồn thể 縮水
  1. Bị co lại (khi giặt)
  2. nghĩa bóng Giảm sút (lợi nhuận, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

缩水 nghĩa là gì?

缩水 (suōshuǐ) nghĩa là bị co lại, giảm sút.

缩水 đọc thế nào?

缩水 đọc là suōshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩水 là gì?

Âm Hán Việt của 缩水 là "súc thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.