缩手缩脚 nghĩa là bó tay bó chân, gò bó, chân tay co cóng.
Nghĩa của 缩手缩脚
suōshǒusuōjiǎo
SÚC THỦ SÚC CƯỚCCụm từphồn thể 縮手縮腳
Bó tay bó chân (thành ngữ); gò bó
Chân tay co cóng
Rụt rè; do dự
Câu hỏi thường gặp
缩手缩脚 nghĩa là gì?
缩手缩脚 (suōshǒusuōjiǎo) nghĩa là bó tay bó chân, gò bó, chân tay co cóng.
缩手缩脚 đọc thế nào?
缩手缩脚 đọc là suōshǒusuōjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 缩手缩脚 là gì?
Âm Hán Việt của 缩手缩脚 là "súc thủ súc cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.