TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩胸

suōxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮胸

Âm Hán Việt SÚC HUNG

缩胸 nghĩa là Phẫu thuật thu nhỏ ngực.

Nghĩa của 缩胸

suōxiōng

SÚC HUNGphồn thể 縮胸
  1. Phẫu thuật thu nhỏ ngực
  2. Phẫu thuật giảm kích thước ngực

Câu hỏi thường gặp

缩胸 nghĩa là gì?

缩胸 (suōxiōng) nghĩa là Phẫu thuật thu nhỏ ngực.

缩胸 đọc thế nào?

缩胸 đọc là suōxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩胸 là gì?

Âm Hán Việt của 缩胸 là "súc hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.