TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩表

suōbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮表

Âm Hán Việt SÚC BIỂU

缩表 nghĩa là Giảm bảng cân đối kế toán.

Nghĩa của 缩表

suōbiǎo

SÚC BIỂUphồn thể 縮表
  1. Giảm bảng cân đối kế toán

Câu hỏi thường gặp

缩表 nghĩa là gì?

缩表 (suōbiǎo) nghĩa là Giảm bảng cân đối kế toán.

缩表 đọc thế nào?

缩表 đọc là suōbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩表 là gì?

Âm Hán Việt của 缩表 là "súc biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.