TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩进

suōjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮進

Âm Hán Việt SÚC TIẾN

缩进 nghĩa là rút vào, co vào, thụt lề.

Nghĩa của 缩进

suōjìn

SÚC TIẾNĐộng từphồn thể 縮進
  1. Rút vào; co vào
  2. chủ đề dàn trang Thụt lề

Câu hỏi thường gặp

缩进 nghĩa là gì?

缩进 (suōjìn) nghĩa là rút vào, co vào, thụt lề.

缩进 đọc thế nào?

缩进 đọc là suōjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩进 là gì?

Âm Hán Việt của 缩进 là "súc tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.